• Quả ngon - ăn là phải ngon
  • Hotline:
Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

  • ~5 ngày trước
  • Đăng bởi : quangon.vn
  • 5
  • 1

Chế độ ăn giàu chất xơ là chìa khóa để cân bằng dinh dưỡng và những loại trái cây ngon này có thể giúp bạn đạt được điều đó. Nó giúp ích cho nhiều khía cạnh của sức khỏe, từ sức khỏe đường ruột đến cholesterol. Ngoài việc giúp giữ cho cơ thể hoạt động tối ưu, ăn chất xơ cũng giúp bạn no lâu hơn, có thể có lợi cho việc kiểm soát cân nặng.

Chanh dây Peru cung cấp nhiều chất xơ nhất trong tất cả các loại trái cây với 24,5 gam (88% DV ) mỗi cốc. Ít đường và calo, quả mọng cũng là một nguồn chất xơ tuyệt vời. Các loại trái cây giàu chất xơ khác bao gồm bơ, hồng, quả kiwi, lê và cam.

Giá trị hàng ngày hiện tại (DV) đối với chất xơ là 28 gram mỗi ngày.

28 loại trái cây giàu chất xơ nhất trên 100g 

1. Chanh dây Peru (Granadilla) - 10g chất xơ

1. Chanh dây Peru (Granadilla) - 10g chất xơ

Chanh dây ngọt Peru còn được gọi là Granadilla, đây là một loại trái cây nổi tiếng của Nam Mỹ, đặc biệt tập trung ở Peru.

100g Chanh dây Peru chứa 10g chất xơ, là trái cây giàu chất xơ nhất trong danh sách này. Lượng chất xơ của chanh dây Peru gấp 5 lần so với quả cam. Nó đặc biệt có ít calo, ít chất béo nhưng lại chứa nhiều vitamin C.

2. Bơ - 6.7g chất xơ

2. Bơ - 6.7g chất xơ

Bơ chứa nhiều chất béo không bão hòa đơn và đa có lợi cho sức khỏe. 100g bơ có khoảng 7 gam chất xơ. Trái cây này là một nguồn cung cấp axit pantothenic, folate, vitamin K. Trái bơ cũng chứa hai chất chống oxy hóa, lutein và zeaxanthin, rất tốt cho sức khỏe của mắt.

Quả bơ giúp giảm cholesterol và giảm nguy cơ đau tim. Các chất xơ hòa tan có trong bơ giúp duy trì lượng đường trong máu ổn định và hỗ trợ tiêu hóa.

3. Quả mâm xôi - 6.5g chất cơ

3. Quả mâm xôi - 6.5g chất cơ

Đây là một nguồn vitamin C, mangan và chất xơ tuyệt vời. Hàm lượng chất xơ có trong quả mâm xôi giúp làm giảm nguy cơ béo phì và bệnh tim. 100g mâm xôi đỏ chứa 6.5g chất xơ và 100g mâm xôi đen thì chứa 5.4g chất xơ.

4. Ổi - 5.4g chất xơ

4. Ổi - 5.4g chất xơ

Một quả ổi 100g cung cấp 5.4g chất xơ là một trong những loại trái cây có lượng chất xơ cao. Ngoài ra, ổi cũng là nguồn cung cấp folate, kali, vitamin A và C. Nó đặc biệt giàu chất chống oxy hóa lycopene. Ổi cũng giàu lượng vitamin A, axít folic và các chất khoáng: kali, đồng, mangan. Ổi cũng là thức ăn tốt vì chứa nhiều chất xơ, ít chất béo bão hòa, ít cholesterol và muối natri.

5. Lựu - 4g chất xơ

5. Lựu - 4g chất xơ

Lựu tự hào có 4 gam chất xơ trên 100 gam. Hàm lượng cao chất polyphenol trong lựu có khả năng ức chế sự thèm ăn và điều này tương đối có lợi cho những người đang theo chế độ ăn kiêng.

6. Quả hồng - 3.6g chất xơ

6. Quả hồng - 3.6g chất xơ

Quả hồng một trong các loại trái cây ít calo, chứa nhiều dưỡng chất như canxi và vitamin, trong đó có vitamin A và C có nhiều lợi ích cho sức khỏe. 100g hồng cung cấp khoảng 4g chất xơ. Hồng có giá trị dinh dưỡng cao, giàu glucose, fructose, sucrose, protein, carotene, vitamin C, citrulline, iốt, canxi… Hàm lượng khoáng chất của nó vượt quá táo, lê, đào và các loại trái cây khác.

7. Kiwi - 3g chất xơ

7. Kiwi - 3g chất xơ

Kiwi giàu chất xơ, có thể ngăn ngừa táo bón và tiêu chảy cũng như những vấn đề về ruột khác. 100g kiwi chứa 3g chất xơ. Hàm lượng chất xơ hòa tan trong kiwi giúp làm giảm nguy cơ đau tim. Ngoài chất xơ, kiwi chứa nhiều kali và vitamin C và E, là chất dinh dưỡng mà chế độ ăn của mỗi người thường thiếu. Nguồn vitamin E trong kiwi được biết đến như chất chống oxy hóa, có tác dụng bảo vệ da khỏi tình trạng thoái hóa.

8. Lê - 3g chất xơ

8. Lê - 3g chất xơ

Một quả lê nhỏ 100g chứa khoảng 3g đáp ứng 11% DV. Lê chứa nhiều chất xơ hơn táo. Lê cũng là một nguồn tuyệt vời của vitamin C, kali, vitamin K, đồng, magiê. Lê được tạo thành từ khoảng 84% nước và chứa một lượng calo thấp.

9. Chuối - 2.6g chất xơ

9. Chuối - 2.6g chất xơ

Chuối giàu kali, chứa chất xơ, cung cấp gần 3 gam chất xơ trên 100g. Trái cây này là món ăn nhẹ hợp lý cho những người hoạt động thể chất, cung cấp carbs tốt, dễ tiêu, kali có thể giúp ngăn ngừa chuột rút cơ bắp.

10. Táo - 2.4g chất xơ

10. Táo - 2.4g chất xơ

Một quả táo 100g chứa khoảng 2,4gr chất xơ. Hàm lượng chất xơ trong táo giúp giảm cân, hỗ trợ tiêu hóa và làm giảm táo bón.

11. Cam - 2.4g chất xơ

Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

Ăn một quả cam hàng ngày là cách nhanh nhất để tăng lượng chất xơ cho cơ thể. Các chất xơ hòa tan có trong cam giúp hỗ trợ tiêu hóa, các chất xơ không hòa tan có lợi cho bệnh nhân đái tháo đường vì nó làm giảm lượng đường trong máu. 100g cam chứa khoảng 2.4g chất xơ tương đương với 9% DV giá trị hàng ngày.

12. Quả việt quất - 2.4g chất xơ

Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

Việt quất giàu chất xơ hòa tan và không hòa tan có thể giúp điều hòa đường tiêu hóa. Thực phẩm thúc đẩy sự tăng trưởng của vi khuẩn có lợi (probiotic) trong đường ruột, mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe. 100g việt quất cung cấp 2.4g chất xơ.

13. Dâu tây - 2g chất xơ

Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

Tương tự như quả mâm xôi, việt quất... dâu tây là một nguồn cung cấp vitamin C, kali và chất xơ dồi dào. Hàm lượng chất xơ trong quả dâu tây có thể là 3 gam chất xơ cho một cốc dâu tây hoặc 2 gam chất xơ trong 100 gam dâu tây ăn được. Chính vì quả dâu tây chứa nhiều chất xơ nên hàm lượng lượng calo của loại quả này rất thấp.

14. Xoài - 1.6g chất xơ

Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

Trái cây mùa hè nổi tiếng này có hàm lượng chất xơ cao và ít calo. Hàm lượng chất xơ của xoài trong 100g là 2 gram chất xơ. Xoài cung cấp vitamin A, vitamin B, vitamin B6. Xoài cũng rất giàu beta carotene, được cho là làm giảm nguy cơ mắc một số loại ung thư.

15. Dứa - 1.4g chất xơ

Danh sách các loại trái cây giàu chất xơ

Dứa là một loại trái cây nhiệt đới chứa một lượng lớn vitamin C. Một loại khoáng chất hiếm khi được tìm thấy trong thực phẩm tự nhiên, mangan, cũng được tìm thấy trong dứa, làm cho nó trở thành một bổ sung tuyệt vời cho chế độ ăn uống. Hàm lượng chất xơ trong 100g dứa cung cấp 1g chất xơ tương đương 5% DV.

Ngoài ra, còn cả các loại trái cây khác như

  • 16. Quýt - 2g
  • 17. Anh đào/ Cherry - 2g
  • 18. Quả mơ - 2g
  • 19. Quả khế - 3g
  • 20. Bưởi - 1g
  • 21. Vải thiều - 1g
  • 22. Đu đủ - 2g
  • 23. Xuân Đào - 2g
  • 24. Đào - 2g
  • 25. Quả mận - 1g
  • 26. Dưa vàng - 1g
  • 27. Nho - 1g
  • 28. Dưa hấu - 0.4g

Xem thêm